bì bà bì bõm
Định nghĩa
- Từ tượng thanh:
- Âm thanh của nước bị khuấy động, vỗ mạnh hoặc rơi xuống liên tục: Từ này mô phỏng tiếng nước bắn tung tóe, tiếng nước vỗ, hoặc tiếng động ồn ào phát ra khi có sự vật hoạt động mạnh trong nước.
Ví dụ sử dụng
- Từ tượng thanh:
- Mấy đứa trẻ nhảy xuống ao tắm, nghe tiếng bì bà bì bõm rất vui tai. (Lũ trẻ nhảy xuống ao tắm, nghe tiếng nước bắn tung tóe rất vui tai.)
- Con vịt bơi trong đầm, nước vỗ bì bà bì bõm quanh mình. (Con vịt bơi trong đầm, nước vỗ ì oạp quanh mình.)
- Trời mưa to, nước rơi bì bà bì bõm trên mái tôn. (Trời mưa to, nước rơi lộp bộp trên mái tôn.)
Các cách sử dụng nâng cao
- Dùng để miêu tả không khí ồn ào, nhộn nhịp một cách hỗn độn: Đôi khi được dùng với nghĩa bóng, ví von để chỉ một hoạt động nào đó diễn ra ồn ào, náo nhiệt.
- Cuộc họp diễn ra bì bà bì bõm chẳng theo trật tự nào. (Cuộc họp diễn ra ồn ào hỗn độn chẳng theo trật tự nào.)
Biến thể và từ gần giống
- Bì bõm: Là dạng rút gọn, cũng là từ tượng thanh mô phỏng tiếng nước.
- Chân nó dẫm bì bõm trên vũng nước. (Chân nó dẫm ì oạp trên vũng nước.)
- Lõm bõm: Từ tượng thanh mô phỏng âm thanh tương tự, thường là tiếng nước nhẹ hơn hoặc tiếng động không liên tục.
- Ọp ẹp: Từ tượng thanh mô phỏng tiếng nước vỗ nhẹ vào vật mềm.
Từ đồng nghĩa
- Lộp bộp: Từ tượng thanh chỉ tiếng nước rơi hoặc vỗ.
- Ì oạp: Từ tượng thanh chỉ tiếng nước bị khuấy động mạnh.
Thành ngữ liên quan
- Bì bà bì bõm như chợ vỡ: Thành ngữ so sánh, dùng để miêu tả một cảnh tượng hoặc âm thanh cực kỳ ồn ào, hỗn loạn.
- Lớp học ồn ào bì bà bì bõm như chợ vỡ. (Lớp học ồn ào hỗn loạn như chợ vỡ.)